Cách gõ công thức Toán học trên web

Cách gõ công thức Toán học trên web


Cách 1: Copy công thức từ MathType

  • Bước 1: mở cửa sổ MathType, chọn Preferences, chọn Cut and Copy Preferences….
  • Bước 2: chọn Equations for application or Web, chọn WordPress trong danh sách xổ xuống. Nhấn OK
  • Bây giờ, sau khi soạn công thức, ta nhấn Ctrl + C rồi dán vào ô bình luận hoặc hỏi đáp trên web, công thức sẽ hiện công thức , nhấn gửi. Khi đó, công thức Toán học sẽ được hiển thị trên web

Bạn có thể viết công thức Toán học trong trang web này một cách dễ dàng nhờ một tiện ích đã được nhúng sẵn trên trang web.

Cách gõ công thức khá đơn giản, tất cả mọi công thức được đặt trong tag:

CODE : công thức của bạn

Ví dụ cơ bản
1. Phân số \dfrac{x+1}{x+2}

CODE: $latex \dfrac{x+1}{x+2}$

2. Chỉ số trên, chỉ số dưới: a^n, a_n , a_{i+1}^{n+1}

CODE: $latex a^n, a_n , a_{i+1}^{n+1 $

3. Căn thức: \sqrt{2}+ \sqrt[n]{2+k}

CODE: $latex \sqrt{2}+ \sqrt[n]{2+k}$

4. Sigma: \sum\limits_{i=1}^n a_i

CODE$latex \sum\limits_{i=1}^n a_i $

5. Tích phân \int\limits_0^x f(x),dx

CODE: $latex \int\limits_0^x f(x),dx$

6. Giới hạn \lim\limits_{xto 0} f(x)

CODE: $latex \lim\limits_{xto 0} f(x)$

8. Góc: \hat{A} + \hat{B}+\hat{C} = 2\pi, \widehat{ABC}+\widehat{BCA}+\widehat{CAB} = 2\pi

CODE:$latex \hat{A} + \hat{B}+\hat{C} = 2\pi, \widehat{ABC}+\widehat{BCA}+\widehat{CAB} = 2\pi$

7. Trị tuyệt đối: : |a|

Bạn dùng dấu | có trên bàn phím, cùng phím với dấu , bấm là Shift + : |a|
CODE: $latex |a|$
Ta dùng thêm thẻ̉ left| và right| để có giá trị tuyệt đối phủ toàn bộ phân số: left| dfrac{a}{b} right|

CODE: $latex \left| \dfrac{a}{b} \right|$

8. Vô cùng: \infty

CODE: $latex \infty $

9. Số phức liên hợp: \overline{a+ib}

CODE: $latex \overline{a+ib}$

10. Viết ma trận:

\left ( \begin{array} {ccc} 1 & 1 & 1 \\ 2 & 2 & 1 \\ 3 & 2 & 2 \\ \end{array} \right )
Code:
$latex \left (\begin{array}{ccc} 1 & 1 & 1 \\ 2 & 2 & 1 \\ 3 & 2 & 2 \\ \ end{array} \right ) $
trong đó:
{ccc} : chỉ ma trận này có 3 cột. Mỗi chữ c tương ứng với mỗi cột, và mỗi cột được canh giữa. Nếu muốn 3 cột được canh trái thì ta dùng {lll} hoặc nếu muốn 3 cột được canh phải thì dùng {rrr}

\\ dùng để báo kết thúc 1 hàng (dòng) ; & để ngăn cách các phần tử giữa các cột trên cùng 1 hàng.

11. Các ký hiệu đặc biệt: bạn nhớ thêm $ ở trứớc và sau đoạn mã nhé

STTTên ký hiệuKý hiệuĐoạn mã
2Dấu nhân\timeslatex \times
2Tích tensor\otimeslatex \otimes
3Tổng trực tiếp\opluslatex \oplus
4Hiệu trực tiếp\ominuslatex \ominus
5Phép giao\cap, \veelatex \cap latex \vee
6Phép hợp\cup \wedgelatex \cup latex \wedge
7Đạo hàm\partiallatex \partial
8Tồn tại\existslatex \exists
9Napla\nablalatex \nabla
10Xoắn\S latex \S
11Với mọi , thuộc\forall , \in latex \forall , latex \in

12. Các chữ cái Hy Lạp:

STTTên ký hiệuKý hiệuĐoạn mã
1Alpha\alphalatex \alpha
2Beta\betaatex \beta
3Gamma\gammalatex \gamma
4Delta\deltalatex \delta
 Epsilon\epsilonlatex \epsilon
6Varepsilon\varepsilonlatex \varepsilon
7Zeta\zetalatex \zeta
8Eta\etalatex \eta
9Theta\thetalatex \theta
10Vartheta\varthetalatex \vartheta
11Iota\iotalatex \iota
12Kappa\kappalatex \kappa
13Lambda\lambdalatex \lambda
14Mu\mulatex \mu
15Nu\nulatex \nu
16Xi\xilatex \xi
17Pi\pilatex \pi
18Varpi\varpilatex \varpi
19Rho\rholatex \rho
20Varho\varrholatex \varrho
21Sigma\sigmalatex \sigma
22Varsigma\varsigmalatex \varsigma
23Tau\taulatex \tau
24Upsilon\upsilonlatex \upsilon
25Phi\philatex \phi
26Varphi\varphilatex \varphi
27Chi\chilatex \chi
28Psi\psilatex \psi
29Omega\omegalatex \omega

Share and Enjoy !

Shares

Thụ Nhân

Để lại một bình luận

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.

Shares